Tin tức
Khám phá chi tiết về tá dược trơn bóng, vai trò thiết yếu của chúng trong bào chế viên nén và các loại tá dược thông dụng nhất hiện nay như Magnesium stearate, Silicon dioxide
(2).jpg)

Trong quy trình dập viên, tá dược trơn bóng tác động đến các giai đoạn:
Mặc dù thường được gọi tên chung là tá dược trơn bóng, các tá dược này được chia nhỏ thành các nhóm tùy theo vai trò chính của chúng trong công thức viên:
| Tên tá dược | Vai trò chính | Tính chất | Tỷ lệ khuyến cáo |
| Silicon dioxide | Tá dược trơn chảy | Thân nước, có nhiều loại với kich thước và tỷ trọng khác nhau | 1 – 2% |
| Magnesium stearate | Tá dược trơn bóng, chống dính | Tá dược trơn bóng thông dụng nhất Nhiệt độ nóng chảy cao (88 – 130oC) Kỵ nước, có thể gây ảnh hưởng đến độ rã và độ hòa tan của viên Gây ảnh hưởng đến độ cứng viên nếu trộn quá lâu Vị kim loại Tương kỵ với một số hoạt chất (nhóm PPI) | 0,5 – 1% |
| Sodium stearyl fumarate | Tá dược trơn bóng, chống dính | Nhiệt độ nóng chảy rất cao (224℃ – 245℃) Thân nước hơn, hạn chế gây ảnh hưởng đến độ rã và độ hòa tan của viên Ít ảnh hưởng đến độ cứng viên nếu trộn quá lâu Gần như không gây tương kỵ với hoạt chất | 0,5 – 1% |
| Stearic acid | Tá dược trơn bóng, chống dính | Nhiệt độ nóng chảy trung bình (67℃ – 72℃) Kỵ nước, có thể gây ảnh hưởng đến độ rã và độ hòa tan của viên Gây ảnh hưởng đến độ cứng viên nếu trộn quá lâu | 0,5 – 3% |
| Glyceryl dibehenate | Tá dược trơn bóng, chống dính | Nhiệt độ nóng chảy thấp (65℃ – 77℃) Thuộc nhóm tá dược lipid, tạo viên có cảm quan bóng đẹp Ít gây ảnh hưởng đến độ cứng viên | 1 – 3% |
| Hydrogenated castor oil | Tá dược trơn bóng, chống dính | Nhiệt độ nóng chảy trung bình (80℃ – 90℃) Thuộc nhóm tá dược lipid, tạo viên có cảm quan bóng đẹp Độ ổn định cao, ít gây ảnh hưởng đến độ bền của viên Hỗ trợ dính viên | 0,5 – 4% |
| Hydrogenated vegetable oil | Tá dược trơn bóng, chống dính | Nhiệt độ nóng chảy thấp (65℃ – 75℃) Thuộc nhóm tá dược lipid, tạo viên có cảm quan bóng đẹp Độ ổn định cao, ít gây ảnh hưởng đến độ bền của viên Hỗ trợ dính viên | 0,5 – 4% |
| PEG 4000/ 6000 | Tá dược trơn bóng cho viên sủi, viên ODT | Là tá dược trơn bóng thân nước Không gây váng dầu khi rã cho viên sủi, viên ODT Không ảnh hưởng đến độ rã và độ hòa tan của viên | 1 – 3% |
Đăng ký nhận bản tin hàng tuần để nhận thông tin cập nhật mới nhất.