Sản phẩm
Khung matrix lipid sử dụng cho viên phóng thích kéo dài đang là xu hướng ngày càng phổ biến trong ngành công nghiệp sản xuất dược phẩm, với các ưu điểm về tính dễ kiểm soát, sự ổn định và tính linh hoạt với nhiều quy trình bào chế.
Khung matrix lipid sử dụng cho viên phóng thích kéo dài đang là xu hướng ngày càng phổ biến trong ngành công nghiệp sản xuất dược phẩm, với các ưu điểm về tính dễ kiểm soát, sự ổn định và tính linh hoạt với nhiều quy trình bào chế.
Nhiều tá dược lipid đã được sử dụng tạo khung matrix kiểm soát tốc độ phóng thích hoạt chất như: glyceryl dibehenate, hydrogenated castor oil, cetyl alcohol, stearyl alcohol, ceto stearyl alcohol, stearic acid, glyceryl monostearate,... Trong đó, glyceryl dibehenate là tá dược thông dụng cho viên phóng thích kéo dài, mang lại hiệu quả kiểm soát tốc độ phóng thích hoạt chất tốt.
Glyceryl dibehenate là hỗn hợp ester mono, di và triglyceride của acid behenic (acid docosanoic). Tá dược này được sử dụng phổ biến trong dược phẩm với các ứng dụng:
.png)
Glyceryl dibehenate tạo khung matrix thân dầu, với tỉ lệ sử dụng 15 – 50% trong viên tùy công thức và tính thân nước của hoạt chất. Ưu điểm của Glyceryl dibehenate cho viên phóng thích kéo dài
Công thức tham khảo viên phóng thích kéo dài Sodium diclofenac 75 mg:
Thành phần | Hàm lượng |
Sodium diclofenac | 75 mg |
Glyceryl dibehenate | 40 mg |
Microcrystalline cellulose | 80 mg |
Lactose monohydrate | 50 mg |
Colloidal Silicon Dioxide | 1 mg |
Magnesium stearate | 2 mg |
Tổng cộng | 250 mg |
Đăng ký nhận bản tin hàng tuần để nhận thông tin cập nhật mới nhất.