Loading...
Loading...

Glyceryl Dibehenate – tá dược tạo khung matrix kiểm soát tốc độ phóng thích

Khung matrix lipid sử dụng cho viên phóng thích kéo dài đang là xu hướng ngày càng phổ biến trong ngành công nghiệp sản xuất dược phẩm, với các ưu điểm về tính dễ kiểm soát, sự ổn định và tính linh hoạt với nhiều quy trình bào chế.

Mở/Đóng

    1. Khung Matrix Lipid & Sự Lên Ngôi Của Tá Dược Glyceryl Dibehenate

    Khung matrix lipid sử dụng cho viên phóng thích kéo dài đang là xu hướng ngày càng phổ biến trong ngành công nghiệp sản xuất dược phẩm, với các ưu điểm về tính dễ kiểm soát, sự ổn định và tính linh hoạt với nhiều quy trình bào chế.

    Nhiều tá dược lipid đã được sử dụng tạo khung matrix kiểm soát tốc độ phóng thích hoạt chất như: glyceryl dibehenate, hydrogenated castor oil, cetyl alcohol, stearyl alcohol, ceto stearyl alcohol, stearic acid, glyceryl monostearate,... Trong đó, glyceryl dibehenate là tá dược thông dụng cho viên phóng thích kéo dài, mang lại hiệu quả kiểm soát tốc độ phóng thích hoạt chất tốt.

    Glyceryl dibehenate là hỗn hợp ester mono, di và triglyceride của acid behenic (acid docosanoic). Tá dược này được sử dụng phổ biến trong dược phẩm với các ứng dụng:

    • Tác nhân tạo khung matrix lipid để kiểm soát tốc độ phóng thích hoạt chất cho viên phòng thích kéo dài
    • Tá dược trơn bóng không tương kỵ và tạo cảm quan đẹp cho viên nén

    2. Tối Ưu Viên Phóng Thích Kéo Dài: Kiểm Soát Vượt Trội, Khắc Phục Giải Phóng Ồ Ạt

    Glyceryl dibehenate tạo khung matrix thân dầu, với tỉ lệ sử dụng 15 – 50% trong viên tùy công thức và tính thân nước của hoạt chất. Ưu điểm của Glyceryl dibehenate cho viên phóng thích kéo dài

    • Khung matrix lipid không trương nở, không bào mòn nên giữ nguyên cơ chế khuếch tán hoạt chất à tránh hiện tượng hoạt chất phóng thích ồ ạt trong 60 phút đầu hoặc khi vỡ viên
    • Sử dụng được cho nhiều quy trình bào chế khác nhau: dập trực tiếp, xát hạt ướt, ép đùn nóng chảy, hệ phân tán rắn,…
    • Không cần sử dụng dung môi hữu cơ à tránh nguy cơ cháy nổ, tránh ảnh hưởng của cồn đến sự phóng thích hoạt chất
    • Ổn định trong điều kiện sinh lý: enzyme tiêu hóa, pH à hạn chế sự khác biệt phóng thích hoạt chất giữa bệnh nhân khác nhau
    • Trơ về mặt hóa học, tương thích với các hoạt chất và tá dược
    • Sự phóng thích hoạt chất ít bị ảnh hưởng khi nâng cỡ lô

    Công thức tham khảo viên phóng thích kéo dài Sodium diclofenac 75 mg:

    Thành phần

    Hàm lượng

    Sodium diclofenac

    75 mg

    Glyceryl dibehenate

    40 mg

    Microcrystalline cellulose

    80 mg

    Lactose monohydrate

    50 mg

    Colloidal Silicon Dioxide

    1 mg

    Magnesium stearate

    2 mg

    Tổng cộng

    250 mg

    3. Tá Dược Trơn Bóng Đa Nhiệm: Khắc Phục Hoàn Toàn Tương Kỵ Của Magnesium Stearate

    • Tá dược trơn bóng thân dầu, giúp bề mặt viên bóng đẹp, giảm lực đẩy viên ra khỏi cối à kéo dài tuổi thọ chày cối
    • Tỉ lệ sử dụng 1 – 3% trong viên, trộn ngoại
    • Tá dược trơn bóng không tương kỵ, phù hợp cho các hoạt chất tương kỵ với Magnesium stearate
    • Không gây ra vị kim loại
    • Tá dược trơn bóng ổn định, ít bị ảnh hưởng bởi các điều kiện trộn khác nhau lên tính chất viên: hàm lượng tá dược sử dụng, thời gian trộn
    • Có tính kết dính tốt, hỗ trợ dính viên, giúp viên khắc phục các hạn chế về độ cứng khi sử dụng tá dược trơn bóng
    • Thuận lợi khi nâng cỡ lô
    • Chia sẻ qua viber bài: Glyceryl Dibehenate – tá dược tạo khung matrix kiểm soát tốc độ phóng thích
    • Chia sẻ qua reddit bài:Glyceryl Dibehenate – tá dược tạo khung matrix kiểm soát tốc độ phóng thích

    Bài viết liên quan

    Beta Cyclodextrin Vai Trò Quan Trọng Trong Bào Chế Dược Liệu

    Tìm hiểu ứng dụng của Beta Cyclodextrin trong việc cải thiện độ hòa tan, tăng sinh khả dụng và che vị đắng hiệu quả cho các hoạt chất dược liệu.

    Vai trò của tá dược sucrose trong phát triển công thức thuốc

    Tìm hiểu chi tiết về tá dược sucrose trong bào chế dược phẩm. Khám phá các tính chất, ưu điểm và ứng dụng của sucrose trong sản xuất viên nén và thuốc lỏng.

    Khám phá vai trò của acid boric làm tá dược và chất điều chỉnh pH trong y tế

    Tìm hiểu chi tiết về ứng dụng của boric acid trong bào chế dược phẩm. Khám phá các tính chất hóa lý, ưu điểm và lưu ý an toàn khi dùng acid boric làm tá dược, thuốc nhỏ mắt hay hệ đệm borat.

    Milk Thistle Dry Extract - Chiết xuất kế sữa giàu Silymarin hỗ trợ bảo vệ và giải độc gan

    Tìm hiểu Milk Thistle Dry Extract (chiết xuất kế sữa). Khám phá cơ chế của hoạt chất Silymarin, ưu điểm và ứng dụng trong giải độc, bảo vệ tế bào gan.

    Tyloxapol Tá dược đa năng và chất hoạt động bề mặt không ion cho dược phẩm

    Tìm hiểu Tyloxapol là gì. Khám phá cơ chế, ưu điểm và ứng dụng của chất diện hoạt không ion Tyloxapol trong thuốc nhỏ mắt, khí dung và hệ nano.

    Bào chế viên nang mềm và giải pháp xử lý hiện tượng cross linking

    Khám phá chi tiết cấu tạo, ưu nhược điểm của viên nang mềm và phân tích chuyên sâu nguyên nhân cùng các giải pháp khắc phục hiện tượng cross-linking trên vỏ nang.

    Mở/ĐóngMở/Đóng